する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
する · suru · làm
Tôn kính ngữ của する là なさる, khiêm nhường ngữ là いたす, và thể lịch sự là します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
なさる
- されるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
いたすtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
します
Khi nhờ lịch sựなさってください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | なさいます | いたします | します |
| Quá khứ | なさいました | いたしました | しました |
| Phủ định | なさいません | いたしません | しません |
Trong câu thực tế
週末は何をなさいますか。
Shūmatsu wa nani o nasaimasu ka.
Cuối tuần này anh/chị định làm gì ạ?
資料の準備は私がいたします。
Shiryō no junbi wa watashi ga itashimasu.
Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của する?
Xem đáp án
- なさる
- いたす