する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

する · suru · làm

Tôn kính ngữ của する là なさる, khiêm nhường ngữ là いたす, và thể lịch sự là します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

なさる

  • されるDạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

いたすtrang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

します

Khi nhờ lịch sựなさってください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiなさいますいたしますします
Quá khứなさいましたいたしましたしました
Phủ địnhなさいませんいたしませんしません

Trong câu thực tế

  1. 週末(しゅうまつ)は何(なに)をなさいますか。

    Shūmatsu wa nani o nasaimasu ka.

    Cuối tuần này anh/chị định làm gì ạ?

  2. 資料(しりょう)の準備(じゅんび)は私(わたし)がいたします。

    Shiryō no junbi wa watashi ga itashimasu.

    Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của する?

Xem đáp án
  1. なさる
  2. いたす