見る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

見る · miru · nhìn, xem

Tôn kính ngữ của 見る là ご覧になる, khiêm nhường ngữ là 拝見する, và thể lịch sự là 見ます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご覧になる(ごらんになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

拝見する(はいけんする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

見ます(みます)

Khi nhờ lịch sựご覧ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご覧になります拝見します見ます
Quá khứご覧になりました拝見しました見ました
Phủ địnhご覧になりません拝見しません見ません

Trong câu thực tế

  1. こちらの写真(しゃしん)をご覧(らん)になりましたか。

    Kochira no shashin o goran ni narimashita ka.

    Anh/chị đã xem bức ảnh này chưa ạ?

  2. 資料(しりょう)を拝見(はいけん)しました。

    Shiryō o haiken shimashita.

    Tôi đã xem qua tài liệu.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 見る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 見る?

Xem đáp án
  1. ご覧になる
  2. 拝見する