見る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
見る · miru · nhìn, xem
Tôn kính ngữ của 見る là ご覧になる, khiêm nhường ngữ là 拝見する, và thể lịch sự là 見ます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご覧になる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
拝見する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
見ます
Khi nhờ lịch sựご覧ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご覧になります | 拝見します | 見ます |
| Quá khứ | ご覧になりました | 拝見しました | 見ました |
| Phủ định | ご覧になりません | 拝見しません | 見ません |
Trong câu thực tế
こちらの写真をご覧になりましたか。
Kochira no shashin o goran ni narimashita ka.
Anh/chị đã xem bức ảnh này chưa ạ?
資料を拝見しました。
Shiryō o haiken shimashita.
Tôi đã xem qua tài liệu.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 見る?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 見る?
Xem đáp án
- ご覧になる
- 拝見する