会う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
会う · au · gặp
Tôn kính ngữ của 会う là お会いになる, khiêm nhường ngữ là お目にかかる, và thể lịch sự là 会います.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お会いになる
- 会われるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お目にかかる
- お会いする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
会います
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お会いになります | お目にかかります | 会います |
| Quá khứ | お会いになりました | お目にかかりました | 会いました |
| Phủ định | お会いになりません | お目にかかりません | 会いません |
Trong câu thực tế
社長はもうお客様にお会いになりました。
Shachō wa mō okyakusama ni oai ni narimashita.
Giám đốc đã gặp khách hàng rồi.
明日、先方の社長にお目にかかります。
Ashita, senpō no shachō ni ome ni kakarimasu.
Ngày mai tôi sẽ gặp giám đốc của công ty đối tác.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 会う?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 会う?
Xem đáp án
- お会いになる
- お目にかかる