聞く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

聞く · kiku · nghe, hỏi

Tôn kính ngữ của 聞く là お聞きになる, khiêm nhường ngữ là 伺う, và thể lịch sự là 聞きます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お聞きになる(おききになる)

  • 聞かれる(きかれる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

伺う(うかがう)

  • 承る(うけたまわる)
  • 拝聴する(はいちょうする)
  • お聞きする(おききする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

聞きます(ききます)

Khi nhờ lịch sựお聞きください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお聞きになります伺います聞きます
Quá khứお聞きになりました伺いました聞きました
Phủ địnhお聞きになりません伺いません聞きません

Trong câu thực tế

  1. その話(はなし)はもうお聞(き)きになりましたか。

    Sono hanashi wa mō okiki ni narimashita ka.

    Anh/chị đã nghe chuyện đó chưa ạ?

  2. 少(すこ)し伺(うかが)ってもよろしいでしょうか。

    Sukoshi ukagatte mo yoroshii deshō ka.

    Tôi có thể hỏi anh/chị một chút được không ạ?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 聞く?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 聞く?

Xem đáp án
  1. お聞きになる
  2. 伺う