聞く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
聞く · kiku · nghe, hỏi
Tôn kính ngữ của 聞く là お聞きになる, khiêm nhường ngữ là 伺う, và thể lịch sự là 聞きます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お聞きになる
- 聞かれるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
伺う
- 承る
- 拝聴する
- お聞きする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
聞きます
Khi nhờ lịch sựお聞きください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お聞きになります | 伺います | 聞きます |
| Quá khứ | お聞きになりました | 伺いました | 聞きました |
| Phủ định | お聞きになりません | 伺いません | 聞きません |
Trong câu thực tế
その話はもうお聞きになりましたか。
Sono hanashi wa mō okiki ni narimashita ka.
Anh/chị đã nghe chuyện đó chưa ạ?
少し伺ってもよろしいでしょうか。
Sukoshi ukagatte mo yoroshii deshō ka.
Tôi có thể hỏi anh/chị một chút được không ạ?
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 聞く?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 聞く?
Xem đáp án
- お聞きになる
- 伺う