思う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
思う · omou · nghĩ
Tôn kính ngữ của 思う là お思いになる, khiêm nhường ngữ là 存じる, và thể lịch sự là 思います.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お思いになる
- 思われるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
存じるtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
思います
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お思いになります | 存じます | 思います |
| Quá khứ | お思いになりました | 存じました | 思いました |
| Phủ định | お思いになりません | 存じません | 思いません |
Trong câu thực tế
この案をどうお思いになりますか。
Kono an o dō oomoi ni narimasu ka.
Anh/chị nghĩ sao về phương án này ạ?
大変ありがたく存じます。
Taihen arigataku zonjimasu.
Tôi vô cùng biết ơn.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 思う?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 思う?
Xem đáp án
- お思いになる
- 存じる