帰る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

帰る · kaeru · về nhà, ra về

Tôn kính ngữ của 帰る là お帰りになる, khiêm nhường ngữ là 失礼する, và thể lịch sự là 帰ります.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お帰りになる(おかえりになる)

  • 帰られる(かえられる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

失礼する(しつれいする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

帰ります(かえります)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお帰りになります失礼します帰ります
Quá khứお帰りになりました—帰りました
Phủ địnhお帰りになりません—帰りません

Trong câu thực tế

  1. 部長(ぶちょう)はもうお帰(かえ)りになりました。

    Buchō wa mō okaeri ni narimashita.

    Trưởng phòng đã về rồi.

  2. では、お先(さき)に失礼(しつれい)します。

    Dewa, osaki ni shitsurei shimasu.

    Vậy tôi xin phép về trước.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 帰る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 帰る?

Xem đáp án
  1. お帰りになる
  2. 失礼する