来る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
来る · kuru · đến
Tôn kính ngữ của 来る là いらっしゃる, khiêm nhường ngữ là 参る, và thể lịch sự là 来ます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
いらっしゃる
- おいでになる
- お越しになる
- お見えになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
参るtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
来ます
Khi nhờ lịch sựお越しください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | いらっしゃいます | 参ります | 来ます |
| Quá khứ | いらっしゃいました | 参りました | 来ました |
| Phủ định | いらっしゃいません | 参りません | 来ません |
Trong câu thực tế
先生が教室にいらっしゃいました。
Sensei ga kyōshitsu ni irasshaimashita.
Thầy giáo đã vào lớp.
私は去年、日本に参りました。
Watashi wa kyonen, Nihon ni mairimashita.
Năm ngoái tôi đã đến Nhật Bản.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 来る?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 来る?
Xem đáp án
- いらっしゃる
- 参る