来る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

来る · kuru · đến

Tôn kính ngữ của 来る là いらっしゃる, khiêm nhường ngữ là 参る, và thể lịch sự là 来ます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

いらっしゃる

  • おいでになる
  • お越しになる(おこしになる)
  • お見えになる(おみえになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

参る(まいる)trang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

来ます(きます)

Khi nhờ lịch sựお越しください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiいらっしゃいます参ります来ます
Quá khứいらっしゃいました参りました来ました
Phủ địnhいらっしゃいません参りません来ません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が教室(きょうしつ)にいらっしゃいました。

    Sensei ga kyōshitsu ni irasshaimashita.

    Thầy giáo đã vào lớp.

  2. 私(わたし)は去年(きょねん)、日本(にほん)に参(まい)りました。

    Watashi wa kyonen, Nihon ni mairimashita.

    Năm ngoái tôi đã đến Nhật Bản.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 来る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 来る?

Xem đáp án
  1. いらっしゃる
  2. 参る