言う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

言う · iu · nói

Tôn kính ngữ của 言う là おっしゃる, khiêm nhường ngữ là 申す, và thể lịch sự là 言います.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

おっしゃる

  • 言われる(いわれる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

申す(もうす)trang trọng (丁重語)

  • 申し上げる(もうしあげる)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

言います(いいます)

Khi nhờ lịch sựおっしゃってください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiおっしゃいます申します言います
Quá khứおっしゃいました申しました言いました
Phủ địnhおっしゃいません申しません言いません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が「明日(あした)は休講(きゅうこう)です」とおっしゃいました。

    Sensei ga "ashita wa kyūkō desu" to osshaimashita.

    Giáo sư đã nói rằng ngày mai được nghỉ học.

  2. 田中(たなか)と申(もう)します。よろしくお願(ねが)いいたします。

    Tanaka to mōshimasu. Yoroshiku onegai itashimasu.

    Tôi tên là Tanaka. Rất hân hạnh được làm quen.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 言う?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 言う?

Xem đáp án
  1. おっしゃる
  2. 申す