言う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
言う · iu · nói
Tôn kính ngữ của 言う là おっしゃる, khiêm nhường ngữ là 申す, và thể lịch sự là 言います.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
おっしゃる
- 言われるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
申すtrang trọng (丁重語)
- 申し上げる
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
言います
Khi nhờ lịch sựおっしゃってください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | おっしゃいます | 申します | 言います |
| Quá khứ | おっしゃいました | 申しました | 言いました |
| Phủ định | おっしゃいません | 申しません | 言いません |
Trong câu thực tế
先生が「明日は休講です」とおっしゃいました。
Sensei ga "ashita wa kyūkō desu" to osshaimashita.
Giáo sư đã nói rằng ngày mai được nghỉ học.
田中と申します。よろしくお願いいたします。
Tanaka to mōshimasu. Yoroshiku onegai itashimasu.
Tôi tên là Tanaka. Rất hân hạnh được làm quen.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 言う?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 言う?
Xem đáp án
- おっしゃる
- 申す