行く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

行く · iku · đi

Tôn kính ngữ của 行く là いらっしゃる, khiêm nhường ngữ là 参る, và thể lịch sự là 行きます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

いらっしゃる

  • おいでになる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

参る(まいる)trang trọng (丁重語)

  • 伺う(うかがう)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

行きます(いきます)

Khi nhờ lịch sựいらしてください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiいらっしゃいます参ります行きます
Quá khứいらっしゃいました参りました行きました
Phủ địnhいらっしゃいません参りません行きません

Trong câu thực tế

  1. 部長(ぶちょう)は明日(あした)、大阪(おおさか)へいらっしゃいます。

    Buchō wa ashita, Ōsaka e irasshaimasu.

    Ngày mai trưởng phòng sẽ đi Osaka.

  2. 明日(あした)の午後(ごご)、御社(おんしゃ)へ伺(うかが)います。

    Ashita no gogo, onsha e ukagaimasu.

    Chiều mai tôi xin phép đến quý công ty.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 行く?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 行く?

Xem đáp án
  1. いらっしゃる
  2. 参る