行く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
行く · iku · đi
Tôn kính ngữ của 行く là いらっしゃる, khiêm nhường ngữ là 参る, và thể lịch sự là 行きます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
いらっしゃる
- おいでになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
参るtrang trọng (丁重語)
- 伺う
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
行きます
Khi nhờ lịch sựいらしてください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | いらっしゃいます | 参ります | 行きます |
| Quá khứ | いらっしゃいました | 参りました | 行きました |
| Phủ định | いらっしゃいません | 参りません | 行きません |
Trong câu thực tế
部長は明日、大阪へいらっしゃいます。
Buchō wa ashita, Ōsaka e irasshaimasu.
Ngày mai trưởng phòng sẽ đi Osaka.
明日の午後、御社へ伺います。
Ashita no gogo, onsha e ukagaimasu.
Chiều mai tôi xin phép đến quý công ty.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 行く?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 行く?
Xem đáp án
- いらっしゃる
- 参る