読む: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
読む · yomu · đọc
Tôn kính ngữ của 読む là お読みになる, khiêm nhường ngữ là 拝読する, và thể lịch sự là 読みます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お読みになる
- 読まれるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
拝読する
- お読みする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
読みます
Khi nhờ lịch sựお読みください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お読みになります | 拝読します | 読みます |
| Quá khứ | お読みになりました | 拝読しました | 読みました |
| Phủ định | お読みになりません | 拝読しません | 読みません |
Trong câu thực tế
社長はもう報告書をお読みになりました。
Shachō wa mō hōkokusho o oyomi ni narimashita.
Giám đốc đã đọc báo cáo rồi.
先生のご著書を拝読しました。
Sensei no gochosho o haidoku shimashita.
Em đã đọc sách của thầy.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 読む?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 読む?
Xem đáp án
- お読みになる
- 拝読する