見せる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
見せる · miseru · cho xem
Tôn kính ngữ của 見せる là お見せになる, khiêm nhường ngữ là お目にかける, và thể lịch sự là 見せます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お見せになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お目にかける
- ご覧に入れる
- お見せする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
見せます
Khi nhờ lịch sựお見せください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お見せになります | お目にかけます | 見せます |
| Quá khứ | お見せになりました | お目にかけました | 見せました |
| Phủ định | お見せになりません | お目にかけません | 見せません |
Trong câu thực tế
先生が珍しい写真をお見せになりました。
Sensei ga mezurashii shashin o omise ni narimashita.
Thầy đã cho chúng tôi xem một bức ảnh hiếm.
明日、完成品をお目にかけます。
Ashita, kanseihin o ome ni kakemasu.
Ngày mai tôi sẽ cho anh/chị xem thành phẩm.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 見せる?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 見せる?
Xem đáp án
- お見せになる
- お目にかける